Từ vựng JLPT N1
sửa chữa; tu sửa
Sửa chữa, nâng cấp công trình (cầu, tòa nhà, đê): 橋を改修する, 改修工事. Không dùng cho kính, luật hay dữ liệu.
改築、修理、改善
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →