Từ vựng JLPT N1
khai phá, mở mang
Mở ra cái mới: khai hoang đất, hoặc mở thị trường/đường tiêu thụ: 販路/市場を開拓する, 開拓者. Đọc かいたく (không đọc かいだく).
開発、開墾、開設
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →