Từ vựng JLPT N1
giành được; đạt được
Dùng cho thứ có được nhờ nỗ lực: 金メダルを獲得する, 権利を獲得する. Kế thừa chính sách của người trước là 踏襲, không dùng 獲得.
踏襲、相続、取得
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →