Từ vựng JLPT N1
ăn khớp, hợp nhau
Răng cưa khớp nhau; nghĩa bóng: cuộc tranh luận/ý kiến khớp nhau. Dạng phủ định 議論がかみ合わない (tranh luận không đi đến đâu, đường ai nấy đi) rất hay ra.
掛け合う、張り合う、釣り合う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →