Từ vựng JLPT N1
ít nói; trầm lặng
Tính từ な chỉ người ít nói, kiệm lời: 寡黙な人. Trong đề đồng nghĩa với 口数が少ない. Đối nghĩa 饒舌・多弁.
無口、口数が少ない
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →