Từ vựng JLPT N1
hoàn lại, đem lại cho (xã hội)
Hoàn trả lợi ích/lợi nhuận về lại cho người dân, khách hàng, xã hội: 利益を社会に還元する, ポイント還元. Không dùng cho trả tiền hay phục hồi thể lực. Khác 返上 (trả lại), 配給 (cấp phát), 譲渡 (chuyển nhượng).
返上、配給、譲渡、返還
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →