Từ vựng JLPT N1
can thiệp; xen vào
Xen vào việc của người khác (内政干渉, 干渉されたくない), mang sắc thái tiêu cực. Cẩn thận âm かんしょう, đừng đọc がんしょう. Khác 仲裁 (hòa giải) là đứng giữa giải quyết tranh chấp.
仲裁、介入、媒介
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →