Từ vựng JLPT N1
sôi nổi; năng nổ
Chỉ sự hoạt động mạnh: 活発な議論, 活発な子. Với tần suất xe/tàu chạy dày thì dùng 頻繁に, không dùng 活発に.
頻繁、活動的、円滑
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →