Từ vựng JLPT N1
trêu chọc; đùa cợt
Trêu ai đó để vui, đôi khi gây khó chịu: 友達をからかう. Trong đề thay thế cho 冷やかす. Khác 騙す (lừa) hay 邪魔する (cản trở, làm phiền).
冷やかす、だます、邪魔する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →