Từ vựng JLPT N1
quấn vào; dính líu
Quấn chặt vào nhau: 糸が絡む. Nghĩa bóng: 利害が絡む (có lợi ích liên quan), 酔って絡む (say gây sự). Đừng nhầm với 気に障る, 紛れる.
紛れる、障る、絡まる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →