Từ vựng JLPT N1
cồng kềnh, chiếm chỗ
Đồ vật thể tích lớn so với trọng lượng nên khó mang: かさばる荷物. Chủ ngữ là vật có hình khối, khác 費用がかさむ (chi phí tăng dần).
かさむ、重い、ふくらむ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →