Từ vựng JLPT N1
thiên lệch; nghiêng về một phía
Dồn về một phía, mất cân bằng: 情報/栄養/考え方が偏る. Tha động từ là 偏らせる; danh từ là 偏り.
こだわる、誤る、偏り
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →