Từ vựng JLPT N1
hoạt động tích cực; tỏa sáng
Nói về người đạt thành tích nổi bật trong lĩnh vực: 世界で活躍する. Khác 寄与/貢献 (đóng góp cho sự phát triển của thứ gì).
貢献、寄与
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →