Từ vựng JLPT N1
canh gác; bảo vệ an ninh
Canh phòng nơi chốn, sự kiện: 警備員, 警備を強化する. Bảo vệ riêng tư/quyền lợi dùng 保護, không dùng 警備.
保護、防御、警戒
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →