Từ vựng JLPT N1
lòng kính trọng
Thái độ tôn kính với người hay thành tựu: 敬意を表する/払う. Không đồng nghĩa với 意欲 (hăng hái muốn làm).
尊敬、意欲、信頼
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →