Từ vựng JLPT N1
lý lịch, quá trình công tác
Học vấn, nghề nghiệp đã trải qua: 経歴を偽る/輝かしい経歴/経歴の持ち主. Khác 由来 (nguồn gốc) và 経路 (lộ trình).
履歴、由来
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →