Từ vựng JLPT N1
tiếp tục; duy trì
Tiếp tục lâu dài một việc đang làm: 継続は力なり, 契約を継続する. Hoàn thành trọn nhiệm vụ là 全うする/完了.
持続、完了、続行
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →