Từ vựng JLPT N1
chê bai, nói xấu
Cố ý nói xấu, hạ thấp giá trị của người/vật. Trái nghĩa với 褒める; ở thể bị động けなされる = bị chê.
褒める、批判する、こきおろす
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →