Từ vựng JLPT N1
rõ rệt, nổi bật
Biểu hiện rõ, ai cũng thấy: 顕著な違い/傾向, 顕著に現れる. Đọc けんちょ (chữ 顕 là けん).
著しい、明らか、際立つ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.