Từ vựng JLPT N1
thành lập (nhóm, đội)
Tập hợp người lập nên tổ chức, đội, ban nhạc: チームを結成する/バンドが結成された. Không dùng cho công ty (設立) hay trường học (創立).
設立、結合
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →