Từ vựng JLPT N1
đoàn kết, gắn bó
Nhiều người gắn kết thành một khối vì mục tiêu chung: 結束を固める/強める/が固い. Trong tiếng Việt Hán Việt giống 'kết thúc' nhưng nghĩa khác hoàn toàn. Không phải 収束 (chấm dứt, lắng xuống).
団結、収束
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →