Từ vựng JLPT N1
quy mô
Độ lớn của tổ chức, kế hoạch, sự kiện: 規模が大きい/小さい, 大規模/小規模. Đáp án đồng nghĩa với スケール trong bài tìm từ gần nghĩa.
スケール、方針、範囲
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →