Từ vựng JLPT N1
căn cứ; trạm
Chỉ nơi làm căn cứ hoạt động: 軍事基地, 宇宙基地, 基地局. Không dùng cho “nền tảng cuộc sống” (生活の基盤).
基盤、根拠、根源
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →