Từ vựng JLPT N1
ngang sức; cân bằng
Hai bên sức mạnh ngang nhau, khó phân hơn thua: 実力が拮抗する, 拮抗した試合. Trong đề nghĩa là 差がない.
互角、伯仲、均衡
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →