Từ vựng JLPT N1
khí hậu
Chỉ trạng thái thời tiết đặc trưng lâu dài của vùng: 温暖な気候. Khác 天気 (thời tiết từng ngày) và 天候 (diễn biến thời tiết nhất thời).
天候、天気、気象
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →