Từ vựng JLPT N1
tự do tùy ý, thoải mái
Làm theo ý mình, không bị ràng buộc: 気ままな生活/一人旅. Có thể mang sắc thái ích kỷ, gần nghĩa 自由.
勝手、自由
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →