Từ vựng JLPT N1
mật thiết, chặt chẽ
Quan hệ, liên lạc, hợp tác sát sao: 緊密な関係/連携/協力. Dùng cho tổ chức, quan hệ làm việc; không dùng cho mật độ vật lý (xếp ghế kín). Khác 親密 (thân thiết tình cảm giữa người), 結束 (đoàn kết).
親密、結束、密接、収束
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →