Từ vựng JLPT N1
quy định hạn chế, kiểm soát
Hạn chế bằng luật/quy tắc bởi cơ quan có thẩm quyền: 交通規制, 規制を緩和/強化する. Việc tự hạn chế bản thân (giảm chi tiêu, bớt đi làm thêm) không dùng 規制; cũng không dùng cho giới hạn số lượng tự nhiên của lớp học.
制限、統制、抑制
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →