Từ vựng JLPT N1
dấu vết đã đi qua; quỹ tích
Con đường đã đi qua của người/vật: 成長の軌跡, 飛行機の軌跡. Diễn biến dẫn đến sự việc là 経緯.
経緯、軌道、経路
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →