Từ vựng JLPT N1
đóng góp
Góp phần tạo nên kết quả tốt, văn viết: 発展に寄与する, 寄与するところが大きい. Đồng nghĩa 貢献. Phân biệt 供与 (cung cấp), 普及 (phổ cập), 波及 (lan tỏa).
貢献、供与、普及、波及
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →