Từ vựng JLPT N1
dấu hiệu; điềm báo
Dấu hiệu ban đầu cho thấy điều gì sắp xảy ra: 回復/春の兆し. Hay đi với 〜が見える/見られる/ない. Phân biệt cách đọc với 印 (しるし), 証 (あかし).
印、証、前兆
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →