Từ vựng JLPT N1
xây dựng; gây dựng
Xây nên thứ vững chắc, lâu dài: 地位/財産/信頼関係を築く. Khác 培う (bồi dưỡng năng lực) và 掲げる (nêu ra mục tiêu).
培う、掲げる、興す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →