Từ vựng JLPT N1
trở nên phức tạp, rắc rối
Sự việc lẽ ra sắp ổn lại trở nên rối, khó giải quyết hơn: 話/関係/病気がこじれる. Trong đề nhớ các từ sai nghĩa như もたれる (dựa vào), しびれる (tê).
もつれる、こじらせる、もたれる、しびれる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →