Từ vựng JLPT N1
sự quan tâm, ân cần
Sự để tâm chu đáo đến người khác: 温かい心遣い, 心遣いに感謝する, お心遣いありがとうございます. Đọc こころづかい (づ đục).
気遣い、思いやり、配慮
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →