Từ vựng JLPT N1
thú nhận; tỏ tình
Nói ra điều giấu kín hoặc tình cảm với người mình thích (愛を告白する). Khác 言及 (nhắc đến chủ đề trong bài phát biểu) và 供述 (khai trước cơ quan điều tra).
言及、供述、自白
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →