Từ vựng JLPT N1
tỉ mỉ, chi tiết
Ghi chép/miêu tả chi tiết, tỉ mỉ không bỏ sót: 克明に記録する/描く/記す. Dùng như trạng từ 克明に. Dễ đọc nhầm thành こうめい/きょくめい. Khác 簡潔 (ngắn gọn) và 客観的 (khách quan).
詳細、丹念、簡潔、綿密
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →