Từ vựng JLPT N1
căn cứ; cơ sở
Cơ sở để lập luận cho là đúng (根拠がある/乏しい). Khác 基盤 (nền tảng cuộc sống, sự nghiệp) và 根源 (nguồn cội). Đọc こんきょ.
基盤、根源、基地
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →