Từ vựng JLPT N1
hỗn loạn
Trật tự bị rối loạn: 混乱を招く/混乱が生じる/頭が混乱する. Đồng nghĩa với 紛糾 (tranh luận rối rắm) ở đề tìm từ gần nghĩa, khác 雑踏 (đám đông), 渋滞 (tắc nghẽn) dù cùng chủ đề đông đúc.
紛糾、雑踏、渋滞、混雑
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →