Từ vựng JLPT N1
lăn; ngã lăn ra
Tự động từ chỉ vật tròn lăn hoặc người ngã lăn; không dùng cho "cuộc trò chuyện sôi nổi" (đó là 弾む). Tha động từ tương ứng là 転がす.
転がす、弾む、跳ねる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →