Từ vựng JLPT N1
lén lút
Làm gì một cách kín đáo, không để người khác biết: こっそり逃げ出す/準備する. Đồng nghĩa ひそかに; không nhầm với すんなり (trôi chảy), ふんわり (mềm xốp).
ひそか、すんなり、のんびり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →