Từ vựng JLPT N1
rộng lớn; mênh mông
Chỉ dùng cho diện tích, đất đai, không gian (広大な土地/敷地). Không dùng cho 打撃, 業種, tòa nhà. Chỉ phạm vi, đối tượng rộng thì dùng 幅広い.
幅広い、広々、重厚
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →