Từ vựng JLPT N1
phấn khích; hưng phấn
Cảm xúc dâng cao, có thể vui lẫn tức giận (興奮して眠れない). Chú ý âm こうふん, đừng đọc きょうふん. Khác すがすがしい/爽やか (sảng khoái, trong lành).
爽やか、感動、緊張
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →