Từ vựng JLPT N1
thiện cảm
Cảm giác dễ chịu với người khác: 好感を持つ/好感が持てる/好感度. Với đồ vật gắn bó lâu năm thì dùng 愛着, không dùng 好感.
愛着、好意、熱意
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →