Từ vựng JLPT N1
đóng góp
Đóng góp có lợi cho tổ chức/xã hội: 〜に貢献する (trợ từ に). Đồng nghĩa 寄与; đọc こうけん. Khác với 援助 (viện trợ) hay 活躍 (hoạt động nổi bật).
寄与、援助、活躍
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →