Từ vựng JLPT N1
cao thấp; lên xuống
Mức cao thấp của âm thanh, địa hình, giá: 音の高低. "Cảm xúc lên xuống" dùng 感情の起伏, không dùng 高低.
起伏、明暗、上下
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →