Từ vựng JLPT N1
xen vào, can thiệp
Xen miệng vào chuyện không phải của mình, thường mang sắc thái tiêu cực: 人のことに口出しする. Đáp án đề là ví dụ can thiệp vào đời tư cấp dưới.
口を挟む、干渉
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →