Từ vựng JLPT N1
không khớp, mâu thuẫn
Lời nói, ý kiến, số liệu của hai bên không trùng khớp: 意見/証言が食い違う. Không dùng cho thứ lệch nhau do vật lý như khoá không khớp hay đôi dép khác nhau.
食い込む、ずれる、矛盾する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →