Từ vựng JLPT N1
lọt vào, xen vào; ăn sâu
Chen vào phạm vi của đối thủ để chiếm chỗ: 上位/市場に食い込む. Nghĩa đen là cắm sâu vào (ひもが肩に食い込む). Khác 乗り込む (lên xe, tiến vào), 駆け込む (chạy vào), 追い込む (dồn vào).
乗り込む、駆け込む、追い込む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →