Từ vựng JLPT N1
ngăn chặn, kìm lại
Chặn không cho tình trạng xấu lan rộng thêm: 被害の拡大/悪化を食い止める. Dùng cho thứ tiêu cực; không hợp với 投げ出す (bỏ dở), 打ち切る (chấm dứt).
防ぐ、阻止する、打ち切る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →