Từ vựng JLPT N1
nản lòng, chùn bước
Chỉ tinh thần, ý chí suy sụp sau thất bại: 心がくじける/くじけそうになる. Không dùng cho thể lực, cây cỏ hay thời tiết.
挫折する、めげる、へこたれる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →